chủ quyền

Học thuật
Thân thiện
chủ quyền

Một quốc gia có chủ quyền đầy đủ trên lãnh thổ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền tối cao, tuyệt đối độc lập của một quốc gia trong việc quyết định các vấn đề đối nội đối ngoại, không chịu sự can thiệp hay chi phối từ bên ngoài: "chủ quyền" khái niệm cơ bản của luật pháp quốc tế, thể hiện quyền làm chủ của một dân tộc, một nhà nước đối với lãnh thổ con người của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam kiên quyết bảo vệ chủ quyền biển đảo thiêng liêng của Tổ quốc.
    • Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 công nhận chủ quyền của các quốc gia ven biển đối với vùng đặc quyền kinh tế.
    • Hành động xâm phạm không phận vi phạm nghiêm trọng chủ quyền quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ quyền quốc gia": cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh quyền tối cao của nhà nước đối với toàn bộ lãnh thổ cư dân.
    • Chủ quyền quốc gia bất khả xâm phạm.
  • "chủ quyền lãnh thổ": tập trung vào quyền kiểm soát quản lý một vùng đất, vùng biển, vùng trời cụ thể.
    • Đàm phán về chủ quyền lãnh thổ cần dựa trên luật pháp quốc tế.
  • "chủ quyền nhân dân": khái niệm trong lý luận chính trị, chỉ quyền lực tối thuộc về nhân dân.
    • Hiến pháp thể chế hóa nguyên tắc chủ quyền nhân dân.
Biến thể từ gần giống
  • chủ quyền (tính từ): trạng thái sở hữu đầy đủ quyền làm chủ độc lập.
    • Một quốc gia chủ quyền.
  • Độc lập chủ quyền (cụm danh từ): thường đi cùng để nhấn mạnh tính độc lập quyền tự quyết.
    • Bảo vệ nền độc lập chủ quyền của dân tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Quyền tự quyết: quyền tự mình quyết định vận mệnh (thường dùng cho dân tộc).
  • Quyền tối cao: quyền lực cao nhất, không bị ràng buộc (trong phạm vi quốc gia).
Các cụm từ liên quan
  • Tôn trọng chủ quyền: hành động công nhận không xâm phạm quyền làm chủ của quốc gia khác.
    • Các nước phải tôn trọng chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của nhau.
  • Giữ vững chủ quyền: bảo vệ duy trì quyền làm chủ, không để mất hoặc suy yếu.
    • Quân đội nhiệm vụ giữ vững chủ quyền biên giới quốc gia.
  • Chủ quyền bị vi phạm: tình trạng quyền làm chủ bị xâm hại bởi hành động trái phép từ bên ngoài.
    • Mọi hành vi khiêu khích đều sự vi phạm chủ quyền.
Thành ngữ liên quan
  • Chủ quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm: cụm từ mang tính trang trọng, khẳng định tính chất cao quý không thể bị xâm phạm của quyền làm chủ đất nước.
    • Chủ quyền lãnh thổ thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
chủ quyền

Một quốc gia có chủ quyền đầy đủ trên lãnh thổ của mình.

  1. dt. Quyền làm chủ một nước về tất cả các mặt: tôn trọng chủ quyền giữ vững chủ quyền chủ quyền bị vi phạm.